Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quẻ trong tiếng Việt:
["- d. Dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán. Xin một quẻ bói. Thầy bói gieo quẻ rồi đoán."]Dịch quẻ sang tiếng Trung hiện đại:
卜 《占卜。》卦 《古代的占卜符号, 后也指迷信占卜活动所用的器具。》xem quẻ
占卦。
xin xăm đoán quẻ
打卦求签。
手段; 花招 《指待人处世所用的不正当的方法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quẻ
| quẻ | 卦: | |
| quẻ | 𩱻: | quẻ bói |
| quẻ | : | quẻ bói |
| quẻ | 𩳴: | quẻ bói |
| quẻ | 𫙌: | quẻ bói |

Tìm hình ảnh cho: quẻ Tìm thêm nội dung cho: quẻ
