Chữ 卦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卦, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卦:

卦 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卦

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 圭 卜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卦 cấu thành từ 2 chữ: 圭, 卜
  • khoai, khuê, que, quê
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • quái [quái]

    U+5366, tổng 8 nét, bộ Bốc 卜
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3
    1. [八卦] bát quái 2. [八卦拳] bát quái quyền 3. [占卦] chiêm quái 4. [卦筮] quái phệ;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 卦

    (Danh) Quẻ trong kinh Dịch .
    § Họ Phục Hi chế ba hào (vạch) là một quái (quẻ). Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ. Người xưa xem quẻ để đoán cát hung lành hay dữ.
    quái, như "bát quái" (vhn)

    Nghĩa của 卦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guà]Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUÁI
    quẻ (quẻ bói toán thời xưa)。古代的占卜符号,后也指迷信占卜活动所用的器具。
    占卦
    xem quẻ
    打卦求签
    xin xăm đoán quẻ
    Từ ghép:
    卦辞

    Chữ gần giống với 卦:

    , , ,

    Chữ gần giống 卦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卦

    quái:bát quái
    quẻ: 
    卦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卦 Tìm thêm nội dung cho: 卦