Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卦, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卦:
卦
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3
1. [八卦] bát quái 2. [八卦拳] bát quái quyền 3. [占卦] chiêm quái 4. [卦筮] quái phệ;
卦 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 卦
(Danh) Quẻ trong kinh Dịch 易.§ Họ Phục Hi 伏羲 chế ba hào 爻 (vạch) là một quái 卦 (quẻ). Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ. Người xưa xem quẻ để đoán cát hung 吉凶 lành hay dữ.
quái, như "bát quái" (vhn)
Nghĩa của 卦 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁI
quẻ (quẻ bói toán thời xưa)。古代的占卜符号,后也指迷信占卜活动所用的器具。
占卦
xem quẻ
打卦求签
xin xăm đoán quẻ
Từ ghép:
卦辞
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁI
quẻ (quẻ bói toán thời xưa)。古代的占卜符号,后也指迷信占卜活动所用的器具。
占卦
xem quẻ
打卦求签
xin xăm đoán quẻ
Từ ghép:
卦辞
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卦
| quái | 卦: | bát quái |
| quẻ | 卦: |

Tìm hình ảnh cho: 卦 Tìm thêm nội dung cho: 卦
