Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quẻ

Nghĩa quẻ trong tiếng Việt:

["- d. Dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán. Xin một quẻ bói. Thầy bói gieo quẻ rồi đoán."]

Dịch quẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《占卜。》《古代的占卜符号, 后也指迷信占卜活动所用的器具。》
xem quẻ
占卦。
xin xăm đoán quẻ
打卦求签。
手段; 花招 《指待人处世所用的不正当的方法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẻ

quẻ: 
quẻ𩱻:quẻ bói
quẻ󰙒:quẻ bói
quẻ𩳴:quẻ bói
quẻ𫙌:quẻ bói
quẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quẻ Tìm thêm nội dung cho: quẻ