Từ: quắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quắm

Nghĩa quắm trong tiếng Việt:

["- dt Nói dao to có mũi cong: Vác dao quắm vào rừng; Đeo mã tấu, cầm quắm (Tô-hoài)."]

Dịch quắm sang tiếng Trung hiện đại:

弯头刀; 鬼头刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quắm

quắm:dao quắm
quắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quắm Tìm thêm nội dung cho: quắm