Từ: 宝刀不老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝刀不老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝刀不老 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodānbùlǎo] gươm quý không bao giờ cùn; càng già càng dẻo càng dai (người già nhưng vẫn tráng kiện)。指所用宝刀还不旧,比喻人年老而精力未衰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
宝刀不老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝刀不老 Tìm thêm nội dung cho: 宝刀不老