Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa nghi
Hay ngờ vực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tháo bình sinh vi nhân đa nghi, tuy năng dụng binh, nghi tắc đa bại. Ngô dĩ nghi binh thắng chi
, , 敗. 之 (Đệ thất thập nhị hồi) (Tào) Tháo thường có tính đa nghi, tuy biết dùng binh, nhưng đa nghi thì hay thua. Ta dùng nghi binh cho nên được.

Nghĩa của 多疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyí] đa nghi; quá nhạy cảm。疑虑过多;过分疑心。
不必多疑
không cần phải đa nghi.
生性多疑
tính đa nghi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
多疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多疑 Tìm thêm nội dung cho: 多疑