Từ: 敞开儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞开儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敞开儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngkāir] tha hồ; thoải mái; cứ việc; tha hồ。尽量;任意。
你有什么意见就敞开儿说吧。
anh có ý kiến gì thì cứ việc nói ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng:khoan sưởng (khang trang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
敞开儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敞开儿 Tìm thêm nội dung cho: 敞开儿