Từ: rèm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rèm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rèm

Nghĩa rèm trong tiếng Việt:

["- d. Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. Rèm cửa. Buông rèm. Rèm the."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rèm

rèm𡫐:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm:tấm rèm
rèm:rèm cửa
rèm:rèm cửa
rèm𦆆:rèm cửa
rèm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rèm Tìm thêm nội dung cho: rèm