Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rêu trong tiếng Việt:
["- d. Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.","- RAO Nói to cho nhiều người ở nhiều nơi biết về điều xấu của người khác : Rêu rao khắp phố như thế chỉ hại cho tình đoàn kết."]Dịch rêu sang tiếng Trung hiện đại:
苔 《苔藓植物的一纲, 属于这一纲的植物, 根、茎、叶的区别不明显, 绿色, 生长在阴湿的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rêu
| rêu | 嘹: | rêu rao |
| rêu | 𫮹: | rêu xanh |
| rêu | 姚: | rêu xanh |
| rêu | 𱪁: | rêu xanh |
| rêu | 𦼔: | rêu xanh |
| rêu | 𧄈: | rêu rong |
| rêu | 𬟖: | rêu xanh |

Tìm hình ảnh cho: rêu Tìm thêm nội dung cho: rêu
