Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rửa trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng: rửa rau rửa mặt. 2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra: rửa hận thù quyết rửa nhục."]Dịch rửa sang tiếng Trung hiện đại:
方冲凉 《洗澡。》
rửa ảnh.
冲洗照片。
冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》
汏; 荡; 涤 《洗; 涮。》
rửa; cọ rửa
冲荡
gột rửa; rửa ráy
涤荡
盥 《洗(手、脸)。》
书
湔 《洗。》
rửa ráy; tắm rửa.
湔洗。
rửa sạch oan khuất.
湔雪。
漂 《用水冲去杂质。》
清洗 《洗干净。》
涮 《把手或东西放在水里摆动。》
洗; 濯 《用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》
rửa chân
濯足
rửa mặt
洗脸。
rửa oan
洗冤。
rửa ảnh
洗相片。
洗 《洗雪。》
洗 《照相的显影定影。》
洗涤; 洗濯 《用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rửa
| rửa | 𫼴: | rửa tay |
| rửa | 𣳮: | rửa sạch; rửa ráy |
| rửa | 𤀗: | rửa ráy |
| rửa | 𤂩: | rửa ráy |

Tìm hình ảnh cho: rửa Tìm thêm nội dung cho: rửa
