Từ: rửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rửa

Nghĩa rửa trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng: rửa rau rửa mặt. 2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra: rửa hận thù quyết rửa nhục."]

Dịch rửa sang tiếng Trung hiện đại:


冲凉 《洗澡。》
rửa ảnh.
冲洗照片。
冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》
汏; 荡; 涤 《洗; 涮。》
rửa; cọ rửa
冲荡
gột rửa; rửa ráy
涤荡
《洗(手、脸)。》

《洗。》
rửa ráy; tắm rửa.
湔洗。
rửa sạch oan khuất.
湔雪。
《用水冲去杂质。》
清洗 《洗干净。》
《把手或东西放在水里摆动。》
洗; 濯 《用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》
rửa chân
濯足
rửa mặt
洗脸。
rửa oan
洗冤。
rửa ảnh
洗相片。
《洗雪。》
《照相的显影定影。》
洗涤; 洗濯 《用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rửa

rửa𫼴:rửa tay
rửa𣳮:rửa sạch; rửa ráy
rửa𤀗:rửa ráy
rửa𤂩:rửa ráy
rửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rửa Tìm thêm nội dung cho: rửa