Cao su chống va đập cửa

Từ: ra công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ra công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: racông

Nghĩa ra công trong tiếng Việt:

["- Đem hết sức mình làm một việc gì: Ra công học tập."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công
ra công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra công Tìm thêm nội dung cho: ra công