đồng tình
Cùng một lòng, tức là tâm tư, ý kiến, quan niệm tương đồng.
◇Sử Kí 史記:
Đồng ác tương trợ, đồng hảo tương lưu, đồng tình tương thành, đồng dục tương xu
同惡相助, 同好相留, 同情相成, 同欲相趨 (Ngô Vương Tị truyện 吳王濞傳).Cùng bè, cùng nhóm theo nhau làm một điều gì.Thấy cảnh người mà động lòng thương xót, thông cảm.
◎Như:
tha đích tao ngộ, lệnh nhân đồng tình
他的遭遇, 令人同情.
Nghĩa của 同情 trong tiếng Trung hiện đại:
同情心
lòng thông cảm
他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。
thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức.
2. đồng tình。对于别人的行动表示赞成。
我们同情并支持该国人民的正义斗争。
chúng tôi đồng tình và ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của nhân dân nước này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 同情 Tìm thêm nội dung cho: 同情
