Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ren trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép: đường viền bằng ren.","- 2 I. dt. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc: ốc trờn ren. II. đgt. Tạo cho có ren, làm thành ren."]Nghĩa chữ nôm của chữ: ren
| ren | 蓮: | rối ren |
| ren | 𨕡: | rối ren |

Tìm hình ảnh cho: ren Tìm thêm nội dung cho: ren
