Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rũ trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Khô héo, buông cành lá xuống: Cây chết rũ Trời nắng cây rũ hết. 2. Lả người vì kiệt sức: mệt rũ người.","- 2 đgt. Trút khỏi mình những gì vướng víu: rũ hết trách nhiệm rũ sạch xiềng xích."]Dịch rũ sang tiếng Trung hiện đại:
耷拉; 搭拉 《下垂。》拂 《甩动; 抖。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rũ
| rũ | 𠶢: | |
| rũ | 屢: | ủ rũ |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rũ | 𪮴: | rũ bỏ |
| rũ | 𢷀: | rũ bỏ |
| rũ | 瘻: | rũ rượi |
| rũ | : | rũ rượi |
| rũ | 癒: |

Tìm hình ảnh cho: rũ Tìm thêm nội dung cho: rũ
