Từ: 盎然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盎然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盎然 trong tiếng Trung hiện đại:

[àngrán] dạt dào; chan chứa; tràn trề; dồi dào; đầy; đầy dẫy。形容气氛、趣味等洋溢的样子。
春意盎然
ý xuân dạt dào
趣味盎然
đầy thú vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盎

ang:cái ang đong thóc
áng:trà áng (cái ấm)
ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
盎然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盎然 Tìm thêm nội dung cho: 盎然