Từ: 检察院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检察院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 检察院 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎncháyuán] viện kiểm sát。指审查批准逮捕、审查决定起诉、出席法庭支持公诉的国家机关。在中国,人民检察院有时也简称检察院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
检察院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 检察院 Tìm thêm nội dung cho: 检察院