Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癒, chiết tự chữ DÚ, DŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癒:
癒
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
癒 dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 癒
(Động) Khỏi bệnh.§ Thông dũ 愈 hay dũ 瘉.
◎Như: thuyên dũ 痊癒 hết bệnh.
dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)
Dị thể chữ 癒
瘉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癒
| dú | 癒: | ngồi dú một xó |
| dũ | 癒: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 癒: |

Tìm hình ảnh cho: 癒 Tìm thêm nội dung cho: 癒
