Chữ 癒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癒, chiết tự chữ DÚ, DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癒:

癒 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癒

Chiết tự chữ dú, dũ bao gồm chữ 病 愈 hoặc 疒 愈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癒 cấu thành từ 2 chữ: 病, 愈
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • dù, dũ, rũ, rủ
  • 2. 癒 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 愈
  • nạch
  • dù, dũ, rũ, rủ
  • []

    U+7652, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 癒

    (Động) Khỏi bệnh.
    § Thông
    hay .
    ◎Như: thuyên dũ hết bệnh.

    dú, như "ngồi dú một xó" (gdhn)
    dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癒:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

    Dị thể chữ 癒

    ,

    Chữ gần giống 癒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒 Tự hình chữ 癒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癒

    :ngồi dú một xó
    :thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
    : 
    癒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癒 Tìm thêm nội dung cho: 癒