Cao su chống va đập cửa

Từ: rũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa rũ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Khô héo, buông cành lá xuống: Cây chết rũ Trời nắng cây rũ hết. 2. Lả người vì kiệt sức: mệt rũ người.","- 2 đgt. Trút khỏi mình những gì vướng víu: rũ hết trách nhiệm rũ sạch xiềng xích."]

Dịch rũ sang tiếng Trung hiện đại:

耷拉; 搭拉 《下垂。》
《甩动; 抖。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rũ

𠶢: 
:ủ rũ
:ủ rũ
𪮴:rũ bỏ
𢷀:rũ bỏ
:rũ rượi
󰎉:rũ rượi
: 
rũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rũ Tìm thêm nội dung cho: rũ