Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滋味 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīwèi] Ghi chú: (滋味儿)
1. mùi vị; mùi。味道。
菜的滋味不错。
mùi vị món ăn rất tuyệt.
2. tiếp thụ; cảm thụ。比喻某种感受。
挨饿的滋味不好受。
mùi vị nhịn đói rất khó chịu.
听了这话,心里真不是滋味。
nghe câu nói này, trong lòng rất khó chịu.
1. mùi vị; mùi。味道。
菜的滋味不错。
mùi vị món ăn rất tuyệt.
2. tiếp thụ; cảm thụ。比喻某种感受。
挨饿的滋味不好受。
mùi vị nhịn đói rất khó chịu.
听了这话,心里真不是滋味。
nghe câu nói này, trong lòng rất khó chịu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 滋味 Tìm thêm nội dung cho: 滋味
