Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 解放战争 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解放战争:
Nghĩa của 解放战争 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiěfàngzhànzhēng] chiến tranh giải phóng。被压迫的民族或阶级为了争取解放而进行的战争,特指中国第三次国内革命战争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 解放战争 Tìm thêm nội dung cho: 解放战争
