Từ: 解放战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解放战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解放战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěfàngzhànzhēng] chiến tranh giải phóng。被压迫的民族或阶级为了争取解放而进行的战争,特指中国第三次国内革命战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
解放战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解放战争 Tìm thêm nội dung cho: 解放战争