Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rưởi trong tiếng Việt:
["- t. Từ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy: Một trăm rưởi; Một triệu rưởi..."]Dịch rưởi sang tiếng Trung hiện đại:
rưỡiNghĩa chữ nôm của chữ: rưởi
| rưởi | 𥙪: | một trăm rưởi |

Tìm hình ảnh cho: rưởi Tìm thêm nội dung cho: rưởi
