Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 满足 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎnzú] 1. thoả mãn; đầy đủ; hài lòng。感到已经足够了。
他从不满足于已有的成绩。
anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
2. làm thoả mãn。使满足。
提高生产,满足人民的需要。
nâng cao sản xuất để thoả mãn nhu cầu cần thiết của nhân dân.
他从不满足于已有的成绩。
anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
2. làm thoả mãn。使满足。
提高生产,满足人民的需要。
nâng cao sản xuất để thoả mãn nhu cầu cần thiết của nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |

Tìm hình ảnh cho: 满足 Tìm thêm nội dung cho: 满足
