Từ: 满员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满员 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnyuán] đủ quân số; đủ vé; hết ghế。(部队人员、火车乘客等)达到规定名额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
满员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满员 Tìm thêm nội dung cho: 满员