Từ: 满座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满座 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnzuò] hết vé; hết chỗ; chật rạp (rạp hát)。 (剧场等公共场所)座位坐满或按座位出售的票卖完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
满座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满座 Tìm thêm nội dung cho: 满座