Cao su chống va đập cửa
Từ: giải đề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải đề:
Dịch giải đề sang tiếng Trung hiện đại:
解题 《求解问题; 对所提问题作出解答。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: giải đề Tìm thêm nội dung cho: giải đề
