Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匯, chiết tự chữ HỐI, VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匯:
匯
Biến thể giản thể: 汇;
Pinyin: hui4, kui4;
Việt bính: wui6
1. [郵匯] bưu hối 2. [匯兌] hối đoái 3. [匯票] hối phiếu;
匯 hối
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: (Liễu Châu) nam bắc đông tây giai thủy hối (柳州)南北東西皆水匯 (Liễu Châu san thủy 柳州山水) (Liễu Châu) nam bắc đông tây, các sông đều đổ về.
(Động) Tụ họp.
◎Như: hối tập 匯集 tụ tập.
(Động) Gửi tiền, chuyển tiền.
◎Như: hối khoản 匯款 gửi tiền, hối đoái 匯兌 gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.
hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)
Pinyin: hui4, kui4;
Việt bính: wui6
1. [郵匯] bưu hối 2. [匯兌] hối đoái 3. [匯票] hối phiếu;
匯 hối
Nghĩa Trung Việt của từ 匯
(Động) Các sông đổ dồn về.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: (Liễu Châu) nam bắc đông tây giai thủy hối (柳州)南北東西皆水匯 (Liễu Châu san thủy 柳州山水) (Liễu Châu) nam bắc đông tây, các sông đều đổ về.
(Động) Tụ họp.
◎Như: hối tập 匯集 tụ tập.
(Động) Gửi tiền, chuyển tiền.
◎Như: hối khoản 匯款 gửi tiền, hối đoái 匯兌 gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.
hối, như "hối đoái" (gdhn)
vị, như "tự vị" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匯
| hối | 匯: | hối đoái |
| vị | 匯: | tự vị |

Tìm hình ảnh cho: 匯 Tìm thêm nội dung cho: 匯
