Chữ 匯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匯, chiết tự chữ HỐI, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匯:

匯 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匯

匯

Chiết tự chữ 匯

Chiết tự chữ hối, vị bao gồm chữ 匚 淮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匯 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 淮
  • 匚 hệ, phương
  • 淮 choài, hoài
  • hối [hối]

    U+532F, tổng 13 nét, bộ Phương 匚
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 汇;
    Pinyin: hui4, kui4;
    Việt bính: wui6
    1. [郵匯] bưu hối 2. [匯兌] hối đoái 3. [匯票] hối phiếu;

    匯 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 匯

    (Động) Các sông đổ dồn về.
    ◇Liễu Tông Nguyên 柳
    宗元: (Liễu Châu) nam bắc đông tây giai thủy hối (柳州)南北東西皆水匯 (Liễu Châu san thủy 柳州山水) (Liễu Châu) nam bắc đông tây, các sông đều đổ về.

    (Động)
    Tụ họp.
    ◎Như: hối tập 匯集 tụ tập.

    (Động)
    Gửi tiền, chuyển tiền.
    ◎Như: hối khoản 匯款 gửi tiền, hối đoái 匯兌 gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.

    hối, như "hối đoái" (gdhn)
    vị, như "tự vị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 匯:

    㔳, 㔴, 匯,

    Dị thể chữ 匯

    滙, 汇,

    Chữ gần giống 匯

    匧, 匟, 匩, 匨, 匦, 匥, 匤, 匣, 匢, 匡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯 Tự hình chữ 匯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匯

    hối匯:hối đoái
    vị匯:tự vị
    匯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匯 Tìm thêm nội dung cho: 匯