Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sỏi

Nghĩa sỏi trong tiếng Việt:

["- d. 1 Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ 2 đến 10 millimet. 2 Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh. Sỏi mật. Sỏi thận."]["- (sông) Phụ lưu lớn thứ ba của sông Thương. Dài 38km, diện tích lưu vực 303km2. Bắt nguồn từ vùng núi Bồ Cu cao khoảng 400m thuộc huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên, chảy theo hướng tây bắc-đông nam nhập vào bờ phải sông Thương ở Bố Hạ tỉnh Bắc Giang"]

Dịch sỏi sang tiếng Trung hiện đại:

鹅卵石 《卵石的一种, 直径40 - 150毫米左右, 是一种天然的建筑材料。》卵石 《岩石经自然风化、水流冲击和摩擦所形成的卵形或接近卵形的石块, 表面光滑, 直径5-150毫米, 是天然建筑材料, 用于铺路、制混凝土等。》
沙砾 《沙和碎石块。》
石头子儿 《小石块。》
砟; 砟儿; 砟子 《小的石块、煤块等。》
sỏi trải đường
道砟。
sỏi khô
焦砟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sỏi

sỏi𡓃:đất sỏi
sỏi𥑶:sỏi đá
sỏi:sỏi đá
sỏi𥗐:đất sỏi
sỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sỏi Tìm thêm nội dung cho: sỏi