Từ: sừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sừng

Nghĩa sừng trong tiếng Việt:

["- d. Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc. Sừng bò. Lược sừng."]

Dịch sừng sang tiếng Trung hiện đại:

触角; 触须 《昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一, 生在头上, 一般呈丝状。》
犄角 《牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西, 一般细长而弯曲, 上端较尖。》
sừng trâu.
牛犄角。
《牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西, 一般细长而弯曲, 上端较尖。》
sừng trâu.
牛角。
sừng hươu; sừng nai.
鹿角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sừng

sừng𧤁:cái sừng, sừng bò; cắm sừng
sừng𧤂:cái sừng, sừng bò; cắm sừng
sừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sừng Tìm thêm nội dung cho: sừng