Từ: sau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sau

Nghĩa sau trong tiếng Việt:

["- tt Trái với trước: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (Trg-chinh); Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà (K); Mặt sau tấm vải; Hai chân sau của con chó.","- trgt ở một thời gian muộn hơn: Trước lạ quen (tng); Rào sau đón trước (tng); Tôi đến họp sau anh.","- trgt ở phía ngược với trước; ở thời gian ngược với trước: chân theo một vài thằng con con (K); Sau nhà có vườn."]

Dịch sau sang tiếng Trung hiện đại:

《在背面的(指空间, 跟"前"相对)。》cửa sau
后门。
thôn trước thôn sau
村前村后。
sau này; mai sau.
日后。
người đến trước kẻ đến sau.
先来后到。
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
后辈。
后方; 后来; 后首; 后头; 过后 《指在过去某一时间之后的时间(跟"起先"等相对)。》
sau bên phải tàu tôi, phát hiện một chiếc tàu ngầm.
在我舰的右后方, 发现一艘潜艇。
sau vượt trước; đi sau về trước.
后来居上。
sau toà nhà có một vườn cây ăn quả.
楼后头有一片果树林。 后尾儿 《最后的部分; 后边。》
sau xe
车后尾儿。
事后 《事情发生以后, 也指事情处理、了结以后。》
嗣后 《以后。》
《后来的。》
thế hệ sau.
晚辈。
之后 《表示在某个时间或处所的后面。》
ba ngày sau chúng ta lại chia tay rồi.
三天之后我们又分手了。
đội văn nghệ đi sau đội ngũ công nhân mỏ than.
文艺大队走在煤矿工人队伍之后。 下 《次序或时间在后的。》
lần sau
下次。
nửa năm sau; nửa năm cuối
下半年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này
sau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sau Tìm thêm nội dung cho: sau