Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sau trong tiếng Việt:
["- tt Trái với trước: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (Trg-chinh); Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà (K); Mặt sau tấm vải; Hai chân sau của con chó.","- trgt ở một thời gian muộn hơn: Trước lạ quen (tng); Rào sau đón trước (tng); Tôi đến họp sau anh.","- trgt ở phía ngược với trước; ở thời gian ngược với trước: chân theo một vài thằng con con (K); Sau nhà có vườn."]Dịch sau sang tiếng Trung hiện đại:
后 《在背面的(指空间, 跟"前"相对)。》cửa sau后门。
thôn trước thôn sau
村前村后。
sau này; mai sau.
日后。
người đến trước kẻ đến sau.
先来后到。
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
后辈。
后方; 后来; 后首; 后头; 过后 《指在过去某一时间之后的时间(跟"起先"等相对)。》
sau bên phải tàu tôi, phát hiện một chiếc tàu ngầm.
在我舰的右后方, 发现一艘潜艇。
sau vượt trước; đi sau về trước.
后来居上。
sau toà nhà có một vườn cây ăn quả.
楼后头有一片果树林。 后尾儿 《最后的部分; 后边。》
sau xe
车后尾儿。
事后 《事情发生以后, 也指事情处理、了结以后。》
嗣后 《以后。》
晚 《后来的。》
thế hệ sau.
晚辈。
之后 《表示在某个时间或处所的后面。》
ba ngày sau chúng ta lại chia tay rồi.
三天之后我们又分手了。
đội văn nghệ đi sau đội ngũ công nhân mỏ than.
文艺大队走在煤矿工人队伍之后。 下 《次序或时间在后的。》
lần sau
下次。
nửa năm sau; nửa năm cuối
下半年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: sau Tìm thêm nội dung cho: sau
