Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵符:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵符 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngfú] 1. binh phù (phù tiết để điều binh khiển tướng xưa) 。古代调兵遣将的符节。
2. binh thư。兵书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
兵符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵符 Tìm thêm nội dung cho: 兵符