Từ: say có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ say:

Đây là các chữ cấu thành từ này: say

Nghĩa say trong tiếng Việt:

["- t. 1. Váng vất mê man vì thuốc hay rượu : Say rượu. Say tít cung thang. Nói uống rượu say quá. 2. Cg. Say mê. Ham thích quá xa mức bình thường : Má hồng không thuốc mà say. Say như điếu đổ. Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết."]

Dịch say sang tiếng Trung hiện đại:

沉醉 《大醉, 多用于比喻。》《饮酒尽兴。》
uống say
酣饮。
nửa say nửa tỉnh
半酣。
rượu say tai nóng
酒酣耳热。
酣畅; 酣 《畅快。》
ngủ say; ngủ ngon
睡得很酣畅。
《头脑发昏, 周围物体好像在旋转, 人有要跌倒的感觉。》
say tàu; say sóng
晕船。
anh ấy cứ đi xe là bị say.
他一坐汽车就晕

《饮酒过量, 神志不清。》
người say; thằng say; tên say; kẻ say
醉汉。
uống say rồi.
喝醉了。
say đến bất tỉnh nhân sự.
醉得不省人事。
醉酒 《喝醉了酒的状态。》
loại rượu này tuy độ không cao nhưng dễ làm người ta say.
这酒度数虽不高, 可爱醉人。 醉人 《酒容易使人喝醉。》
《形容舒适、愉快。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: say

say𫑹:say sưa, say rượu
say:say sưa, say rượu
say tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: say Tìm thêm nội dung cho: say