Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丽日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丽日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丽日 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrì] mặt trời rực sáng。明亮的太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
丽日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丽日 Tìm thêm nội dung cho: 丽日