Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绸缪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绸缪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绸缪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóumóu]
1. vấn vương; ràng buộc; gắn bó。 缠绵。
情意绸缪。
tình ý vấn vương.
2. phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa (ví với việc đề phòng trước)。趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。 见〖未雨绸缪〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缪

mậu:trù mậu
绸缪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绸缪 Tìm thêm nội dung cho: 绸缪