Cao su chống va đập cửa
Từ: 掐头去尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐头去尾:
Nghĩa của 掐头去尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiātóuqùwěi] ngắt đầu bỏ đuôi; bỏ đầu thừa đuôi thẹo; bỏ những thứ không cần thiết。除去前头后头两部分,也比喻除去无用的或不重要的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐
| kháp | 掐: | bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính) |
| khắp | 掐: | khắp bốn phương, khắp nơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 掐头去尾 Tìm thêm nội dung cho: 掐头去尾
