Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醝, chiết tự chữ SAY, TA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醝:

醝 ta

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醝

Chiết tự chữ say, ta bao gồm chữ 酉 差 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醝 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 差
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • ta [ta]

    U+919D, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo2, cuo1;
    Việt bính: co1 co4;

    ta

    Nghĩa Trung Việt của từ 醝

    (Danh) Rượu trắng.

    (Danh)
    Muối.
    § Cũng như ta
    .
    say, như "say sưa, say rượu" (vhn)

    Chữ gần giống với 醝:

    , , , ,

    Chữ gần giống 醝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝 Tự hình chữ 醝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醝

    say:say sưa, say rượu
    醝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醝 Tìm thêm nội dung cho: 醝