Từ: 口腕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口腕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuwàn] bộ phận bên mép động vật cấp thấp (như sứa) để bắt mồi。某些低等动物(如水母)生在口旁的器官,有捕食的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)
口腕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口腕 Tìm thêm nội dung cho: 口腕