Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烟幕弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟幕弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟幕弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānmùdàn] 1. đạn khói。爆炸时可以形成烟幕的炮弹或炸弹。
2. hoả mù。比喻掩盖真相或本意的言语或行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
烟幕弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟幕弹 Tìm thêm nội dung cho: 烟幕弹