Từ: sim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sim

Nghĩa sim trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được."]

Dịch sim sang tiếng Trung hiện đại:

桃金娘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sim

sim:cây sim
sim𣑷:cây sim
sim:cây sim
sim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sim Tìm thêm nội dung cho: sim