Cao su chống va đập cửa
Nghĩa đai trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt: Đai thùng gỗ 2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến: áo biếc đai vàng bác đấy a? (NgKhuyến) 3. Dải dài và rộng trên mặt đất: Đai khí hậu miền ôn đới.","- 2 đgt. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý: Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện."]Dịch đai sang tiếng Trung hiện đại:
带子 《用皮、布等做成的窄而长的条状物, 用来绑扎衣物。》箍 《(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。》
飘带 《(飘带儿)旗帜、衣帽等上面做装饰的带子, 下端多为剑头形, 随风飘动。》
绲 《织成的带子。》
địu
Nghĩa chữ nôm của chữ: đai
| đai | 墆: | đất đai, vành đai |
| đai | 岱: | cân đai; đai áo |
| đai | 帒: | cân đai; đai áo |
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đai | : | cân đai; đai áo |
| đai | 摕: | đánh đai thùng (cái niền bằng sắt hay bằng tre quanh thùng) |
| đai | 𪥔: | (không) |
| đai | 𧜵: | cân đai; đai áo |

Tìm hình ảnh cho: đai Tìm thêm nội dung cho: đai
