Từ: 接气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接气 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēqì] liên quan; ăn khớp (văn chương)。连贯(多指文章的内容)。
这一段跟下一段不很接气。
đoạn này không liên quan gì với đoạn dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
接气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接气 Tìm thêm nội dung cho: 接气