Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thẫm trong tiếng Việt:
["- t. Như sẫm. Đỏ thẫm. Áo thẫm màu."]Dịch thẫm sang tiếng Trung hiện đại:
蔼蔼 《形容昏暗。》浓厚 《(色彩、意识、气氛)重。》深 《(颜色)浓。》
đỏ thẫm.
深红。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẫm
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẫm | 瀋: | đỏ thẫm |
| thẫm | 𧺁: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẫm | 𧺀: | đỏ thẫm, xanh thẫm |

Tìm hình ảnh cho: thẫm Tìm thêm nội dung cho: thẫm
