Từ: thoáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoáng

Nghĩa thoáng trong tiếng Việt:

["- ph. Vút qua: Đến chơi thoáng một cái rồi về ngay.","- t. Quang đãng mát mẻ: Nhà thoáng."]

Dịch thoáng sang tiếng Trung hiện đại:

《很快地闪过。》《开阔; 开通; 通达。》
开展 《开朗; 开豁。》
宽绰 《宽阔; 不狭窄。》
流通 《流转通行; 不停滞。》
略略; 略为 《稍微。》
一阵风 《形容动作快。》
học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước.
同学们一阵风地冲了上来。 一刹那; 一下子 《极短的时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoáng

thoáng:thoáng qua
thoáng:thoáng qua; thấp thoáng
thoáng:thấp thoáng
thoáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoáng Tìm thêm nội dung cho: thoáng