Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thoáng trong tiếng Việt:
["- ph. Vút qua: Đến chơi thoáng một cái rồi về ngay.","- t. Quang đãng mát mẻ: Nhà thoáng."]Dịch thoáng sang tiếng Trung hiện đại:
晃 《很快地闪过。》豁 《开阔; 开通; 通达。》开展 《开朗; 开豁。》
宽绰 《宽阔; 不狭窄。》
流通 《流转通行; 不停滞。》
略略; 略为 《稍微。》
一阵风 《形容动作快。》
học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước.
同学们一阵风地冲了上来。 一刹那; 一下子 《极短的时间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoáng
| thoáng | 倘: | thoáng qua |
| thoáng | 曠: | thoáng qua; thấp thoáng |
| thoáng | 洸: | thấp thoáng |

Tìm hình ảnh cho: thoáng Tìm thêm nội dung cho: thoáng
