Từ: 兵油子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵油子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵油子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngyóu·zi]
lính dày dạn; từng trải (lính lâu năm trong quân đội phản động, nhiễm thói xấu, rất ranh mãnh)。指长时间呆在反动军队里,沾染了一些恶习,办事油猾的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
兵油子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵油子 Tìm thêm nội dung cho: 兵油子