Cao su chống va đập cửa

Chữ 漕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漕, chiết tự chữ TÀO, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漕:

漕 tào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漕

Chiết tự chữ tào, tảo bao gồm chữ 水 曹 hoặc 氵 曹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 曹
  • thuỷ, thủy
  • tào
  • 2. 漕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 曹
  • thuỷ, thủy
  • tào
  • tào [tào]

    U+6F15, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cao2, cao4;
    Việt bính: cou4;

    tào

    Nghĩa Trung Việt của từ 漕

    (Động) Chuyên chở bằng đường thủy.
    ◎Như: tào mễ
    vận tải lương thực đi đường thủy.
    tảo, như "tảo vận (chở bằng tầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 漕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÀO

    hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
    漕粮。
    lương thực chở bằng đường thuỷ
    漕渠。
    tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
    漕船(运漕粮的船)
    thuyền chở lương thực
    Từ ghép:
    漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运

    Chữ gần giống với 漕:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕 Tự hình chữ 漕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漕

    tảo:tảo vận (chở bằng tầu)
    漕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漕 Tìm thêm nội dung cho: 漕