Cao su chống va đập cửa
Chữ 漕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漕, chiết tự chữ TÀO, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漕:
漕
Pinyin: cao2, cao4;
Việt bính: cou4;
漕 tào
Nghĩa Trung Việt của từ 漕
(Động) Chuyên chở bằng đường thủy.◎Như: tào mễ 漕米 vận tải lương thực đi đường thủy.
tảo, như "tảo vận (chở bằng tầu)" (gdhn)
Nghĩa của 漕 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
动
hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
漕粮。
lương thực chở bằng đường thuỷ
漕渠。
tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
漕船(运漕粮的船)
thuyền chở lương thực
Từ ghép:
漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运
Số nét: 15
Hán Việt: TÀO
动
hải vận; chuyên chở bằng đường thuỷ; (vận chuyển lương thực bằng đường thuỷ)。漕运;从水道运输粮食。
漕粮。
lương thực chở bằng đường thuỷ
漕渠。
tuyến đường vận chuyển lương thực; kênh chở lương thực
漕船(运漕粮的船)
thuyền chở lương thực
Từ ghép:
漕渡 ; 漕河 ; 漕粮 ; 漕运
Chữ gần giống với 漕:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漕
| tảo | 漕: | tảo vận (chở bằng tầu) |

Tìm hình ảnh cho: 漕 Tìm thêm nội dung cho: 漕
