Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quí trong tiếng Việt:
["- 1 dt Ngôi thứ mười trong thập can: Quí đứng sau nhâm và ở vi trí cuối cùng của thập can.","- 2 dt Thời gian ba tháng một: Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.","- 3 tt 1. Sang: Khác màu kẻ quí, người thanh (K). 2. Có giá trị: Của quí.","- đgt 1. Tôn trọng: Phải biết yêu và tiếng nói của dân tộc (PhVĐồng). 2. Coi là đáng trọng: Quân quí giỏi, không quí nhiều (NgHTưởng)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: quí
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quí | 貴: | quí giá |
| quí | 䠏: |
Gới ý 11 câu đối có chữ quí:

Tìm hình ảnh cho: quí Tìm thêm nội dung cho: quí
