Từ: quí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quí

Nghĩa quí trong tiếng Việt:

["- 1 dt Ngôi thứ mười trong thập can: Quí đứng sau nhâm và ở vi trí cuối cùng của thập can.","- 2 dt Thời gian ba tháng một: Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.","- 3 tt 1. Sang: Khác màu kẻ quí, người thanh (K). 2. Có giá trị: Của quí.","- đgt 1. Tôn trọng: Phải biết yêu và tiếng nói của dân tộc (PhVĐồng). 2. Coi là đáng trọng: Quân quí giỏi, không quí nhiều (NgHTưởng)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quí

quí:đậu tứ quí
quí:quí giá
quí: 

Gới ý 11 câu đối có chữ quí:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

quí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quí Tìm thêm nội dung cho: quí