Từ: 北伐战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北伐战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北伐战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[běifázhànzhēng] chiến tranh Bắc phạt。第一次国内革命战争时期,在中国共产党领导下,以国共合作的统一战线为基础进行的一次反对帝国主义和封建军阀统治的革命战争(1926-1927)。因这次战争从广东出师北伐,所以叫北伐战 争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
北伐战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北伐战争 Tìm thêm nội dung cho: 北伐战争