Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuộc lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuộc lòng:
Dịch thuộc lòng sang tiếng Trung hiện đại:
暗记 《心中默记。》动背 《背诵。》
học thuộc lòng lời diễn
背台词。
记诵 《默记和背诵; 熟读。》
烂熟 《十分熟悉; 十分熟练。》
thuộc lòng kịch bản như cháo.
台词背得烂熟。
滚瓜烂熟 《形容读书或背书流利纯熟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: thuộc lòng Tìm thêm nội dung cho: thuộc lòng
