Từ: thuộc lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuộc lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuộclòng

Dịch thuộc lòng sang tiếng Trung hiện đại:

暗记 《心中默记。》
《背诵。》
học thuộc lòng lời diễn
背台词。
记诵 《默记和背诵; 熟读。》
烂熟 《十分熟悉; 十分熟练。》
thuộc lòng kịch bản như cháo.
台词背得烂熟。
滚瓜烂熟 《形容读书或背书流利纯熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc

thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
thuộc lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuộc lòng Tìm thêm nội dung cho: thuộc lòng