Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 领水 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐngshuǐ] 1. thuỷ phận。分布在一个国家领土内的河流、湖泊、运河、港口、海湾等。
2. lãnh hải; hải phận; vùng biển quốc gia。领海。
3. hoa tiêu。担任引航工作的人。
2. lãnh hải; hải phận; vùng biển quốc gia。领海。
3. hoa tiêu。担任引航工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 领水 Tìm thêm nội dung cho: 领水
