Từ: 领水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngshuǐ] 1. thuỷ phận。分布在一个国家领土内的河流、湖泊、运河、港口、海湾等。
2. lãnh hải; hải phận; vùng biển quốc gia。领海。
3. hoa tiêu。担任引航工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
领水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领水 Tìm thêm nội dung cho: 领水