Từ: tháng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tháng

Nghĩa tháng trong tiếng Việt:

["- d. 1. Khoảng thời gian bằng một phần mười hai của một năm theo dương lịch, hoặc theo âm lịch, có khi là một phần mười ba của một năm nhuận. 2. Thời gian ba mươi ngày, không nhất thiết bắt đầu từ ngày mồng một : Nghỉ ốm một tháng. 3. Thời kỳ phụ nữ có kinh nguyệt : Thấy tháng. 4. Thời kỳ phụ nữ có mang sắp đẻ : Đến tháng rồi."]["- (ttnn) h. Yên Sơn, t. Tuyên Quang"]

Dịch tháng sang tiếng Trung hiện đại:

《计时的单位, 公历1年分为12个月。》月份; 月份儿 《指某一个月。》
sản lượng của tháng bảy tăng hơn tháng sáu 15%.
七月份的产量比六月份提高百分之十五。
月经 《生殖细胞发育成熟的女子每二十八天左右有一次周期性的子宫出血, 出血时间持续三到七天, 这种生理现象叫做月经。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng

tháng𣎃:tháng ngày
tháng𪱚:tháng thiếu, đến tháng
tháng:năm tháng
tháng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tháng Tìm thêm nội dung cho: tháng