Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thẳm trong tiếng Việt:
["- t. Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận. Núi cao vực thẳm. Đường xa dặm thẳm. Sâu thẳm. Xa thẳm*. Đôi mắt buồn thẳm. (b.). // Láy: thăm thẳm (ý mức độ nhiều)."]Dịch thẳm sang tiếng Trung hiện đại:
深 《从上到下或从外到里的距离大。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thẳm | 深: | |
| thẳm | : | thăm thẳm |
| thẳm | 瀋: | thăm thẳm |

Tìm hình ảnh cho: thẳm Tìm thêm nội dung cho: thẳm
